Dịch Vụ Vận Chuyển Hàng Đi EU Uy tín

Gửi hàng Châu Âu bằng dịch vụ nhanh, an toàn, trọn gói

WINGO Logistics là lựa chọn ưu tiên cho doanh nghiệp xuất khẩu và thương mại điện tử Việt Nam chuyển hàng tới EU. Giá rõ ràng, theo dõi trực tuyến, thủ tục hải quan trọn gói.

Dịch Vụ Nổi Bật

Giải pháp vận chuyển đa dạng

WINGO cung cấp các phương thức vận chuyển linh hoạt, đáp ứng mọi nhu cầu về thời gian và chi phí của doanh nghiệp.

Air Freight EU

Cước cố định, kết nối nhanh đến các nước EU chính và khu vực xung quanh.

Sea Freight Carton

Giá cạnh tranh cho hàng carton, báo giá theo KG và CBM, hỗ trợ door-to-door.

Dịch vụ hải quan

Hỗ trợ khai báo, kiểm tra, tư vấn đóng gói và xử lý giấy tờ nhập khẩu EU.

Tại sao chọn WINGO?

Quy trình vận chuyển chuẩn quốc tế, dịch vụ thấu hiểu doanh nghiệp Việt

Hệ thống kho bãi chuyên nghiệp

Giá rõ ràng

Cước được trình bày rõ theo trọng lượng và quốc gia, không phát sinh ẩn.

Thủ tục nhanh

Hỗ trợ hải quan, CE và chứng từ nhập khẩu trên toàn EU.

Theo dõi tức thì

Cập nhật trạng thái giao hàng, lô hàng đang đi đâu đều rõ ràng.

CSKH 1:1

Điện thoại, chat và báo giá qua email trong 15 phút.

Đối tác tin cậy

Hợp tác với các hãng vận chuyển hàng đầu

DHL Logo FedEx Logo UPS Logo UPS Logo
BẢNG GIÁ AIR FREIGHT

Bảng giá áp dụng cho đường bay EU

Germany và nhóm EU rộng lớn: Netherlands, Belgium, Luxemburg, France, Denmark, Austria, Czech Republic, Poland, Italy, Spain, Ireland, Sweden, Portugal, Finland, Slovenia, Latvia, Estonia, Bulgaria, Romania, Greece, Croatia.

Vận chuyển hàng không
Weight (KG) Germany (DE) EU Wide
0.51.314.6321.644.632
11.314.6321.644.632
1.51.436.9491.766.949
21.559.2651.889.265
2.51.681.5812.011.581
31.803.8972.133.897
3.51.926.2132.256.213
42.048.5292.378.529
4.52.170.8462.500.846
52.293.1622.623.162
5.52.415.4782.745.478
62.537.7942.867.794
6.52.660.1102.990.110
72.782.4263.112.426
7.52.904.7433.234.743
83.027.0593.357.059
8.53.149.3753.479.375
93.271.6913.601.691
9.53.394.0073.724.007
103.516.3233.846.323
10.53.688.6404.018.640
113.810.9564.140.956
11.53.933.2724.263.272
124.055.5884.385.588
12.54.177.9044.507.904
134.300.2204.630.220
13.54.422.5374.752.537
144.544.8534.874.853
14.54.667.1694.997.169
154.789.4855.119.485
15.54.911.8015.341.801
165.034.1175.464.117
16.55.156.4345.586.434
175.278.7505.708.750
17.55.401.0665.831.066
185.523.3825.953.382
18.55.645.6986.075.698
195.768.0146.198.014
19.55.890.3316.320.331
206.012.6476.442.647
20.56.134.9636.564.963
21-44295.000320.996
45-99290.000302.410
100-299280.000292.632
300-499275.000287.299
500 Kg+270.000286.232
BẢNG GIÁ ĐƯỜNG BIỂN

Bảng giá áp dụng cho hàng carton (VND / 1 KG)

Tỷ giá cố định 32.000 VND. Báo giá theo nhóm quốc gia và trọng lượng.

Vận chuyển đường biển
Weight Germany Netherlands, France, Austria, Belgium, Denmark, Luxembourg Czech Republic, Poland, Ireland, Spain, Italy Slovakia, Hungary, Sweden Finland, Portugal Lithuania, Slovenia, Latvia, Estonia, Bulgaria, Romania Croatia, Greece, Cyprus, Malta, Monaco
20-44135.000138.000141.000146.000153.000160.000187.000
45-99110.000115.000115.000117.000121.000125.000138.000
100-299100.000105.000105.000105.000105.000106.000112.000
300-49995.000100.000100.000100.000100.00095.00095.000
500 Kg+90.00095.00098.00098.00098.00098.00098.000
Giá theo CBM USD / 1 CBM Phí trucking giao door
Min 1 CBM680 USDCHECK CASE BY CASE VỚI CS WINGO
2-5 CBM650 USDCHECK CASE BY CASE VỚI CS WINGO
6-10 CBM620 USDCHECK CASE BY CASE VỚI CS WINGO
11-15 CBM610 USDCHECK CASE BY CASE VỚI CS WINGO
16-20 CBM580 USDCHECK CASE BY CASE VỚI CS WINGO
21-25 CBM570 USDCHECK CASE BY CASE VỚI CS WINGO

Cần báo giá cho kiện hàng đặc biệt, hàng pallet hoặc số lượng lớn? Chúng tôi có giải pháp cho bạn.

Liên hệ tư vấn cước biển

Ghi chú

  • Tối đa 1 kiện đóng 20kg.
  • Quy đổi cồng kềnh (Dài x Rộng x Cao) / 5000.
  • Thời gian dự kiến: 50-60 ngày.
  • Các kiện hàng Pallet, check case by case với WINGO.
  • 1 CBM = 300 KG. Phí giao door vui lòng liên hệ với WINGO.
  • Hàng đóng kiện Pallet phải có chân đế tối thiểu 9cm, yêu cầu đóng gói chắc chắn cho hàng dễ vỡ.
  • Đối với hàng nặng >25kg, chiều dài/đường chéo >175cm, chu vi >300cm (lốp xe 290cm), WINGO có thể áp phụ phí.
Quy định hàng hóa

Các mặt hàng nhận gửi & không nhận gửi

Mặt hàng nhận gửi

  • Quần áo, giày dép, túi xách, phụ kiện thời trang.
  • Hồ sơ, tài liệu, giấy tờ cá nhân, hợp đồng.
  • Thực phẩm khô: cá khô, tôm khô, bánh kẹo, đồ sấy.
  • Mỹ phẩm: son, phấn, kem dưỡng da, mặt nạ.
  • Đồ thủ công mỹ nghệ, gốm sứ, mây tre đan.
  • Linh kiện điện tử, đồ gia dụng nhỏ (không chứa nam châm cường độ cao).
  • Hàng nội thất, hàng cồng kềnh (kiện gỗ, pallet).

Mặt hàng KHÔNG nhận gửi

  • Chất nổ, vật liệu nổ, pháo các loại.
  • Hóa chất dễ cháy (bình xịt nén, sơn, xăng, bật lửa).
  • Vũ khí, đạn dược, trang thiết bị quân sự.
  • Tiền mặt, kim loại quý, đá quý.
  • Hàng hóa có chứa chất kích thích, ma túy, chất gây nghiện.
  • Thực phẩm tươi sống, động vật sống.
  • Hàng giả, hàng nhái vi phạm sở hữu trí tuệ thương hiệu quốc tế.
Quy trình vận chuyển

4 bước đơn giản để gửi hàng sang Châu Âu

Gửi yêu cầu

Điền thông tin lô hàng và điểm đi/đến, chúng tôi phản hồi nhanh.

Báo giá

Nhận báo giá chi tiết air hoặc sea theo mức cân nặng và điểm đến.

Giao nhận

Nhận hàng tại kho, đóng gói chuyên nghiệp, vận chuyển nhanh.

Theo dõi & nhận

Theo dõi hành trình, cập nhật trạng thái và giao hàng tận nơi.

Khách hàng nói gì

Feedback thiết thực từ người gửi và người nhận

“Gửi đồ đông lạnh qua Đức tưởng khó mà Wingo làm nhanh gọn quá. Đóng thùng xốp bao đá khô cẩn thận, nhận hàng vẫn còn đông cứng. Cảm ơn team Wingo!”
Mai Phương
Mai Phương Kinh doanh tại Frankfurt, Đức
“Lần đầu gửi lô hàng mẫu máy móc 150kg đi Châu Âu bằng đường biển rất lo khoản hải quan. Wingo bao thuế IOSS tận nơi không phát sinh 1 đồng, tracking rất chuẩn.”
Hoàng Tuấn
Hoàng Tuấn Giám đốc xưởng cơ khí, Bình Dương
“Cước phí rất cạnh tranh so với các bên mình từng làm. Thích nhất là được hút chân không quần áo miễn phí để giảm tiền cước theo thể tích. Đóng gói rất gọn gàng.”
Kim Oanh
Kim Oanh Bán hàng Online, TP.HCM
Giải đáp thắc mắc

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ)

1. Wingo có tính cước theo thể tích cồng kềnh (DIM) không?

Có. Theo quy định hàng không Quốc Tế (IATA) và Vận tải đường biển, cước phí sẽ được tính dựa trên số lớn hơn giữa Trọng lượng thực tế (Gross Weight) và Trọng lượng thể tích (Volume Weight).

Công thức bay: (Dài x Rộng x Cao) / 5000. Nhằm tối ưu chi phí cho khách hàng, Wingo hỗ trợ hút chân không miễn phí (đối với mền gối, quần áo) để giảm bớt thể tích.

*Lưu ý: Không thể hút chân không đối với các loại nệm lò xo nguyên khối có kích thước lớn, máy móc cứng, cước sẽ được tính chuẩn theo DIM.

2. Dịch vụ “Bao thuế IOSS/VAT (DDP)” là như thế nào?

Dịch vụ DDP (Delivered Duty Paid) có nghĩa là Wingo Logistics sẽ đứng ra xử lý toàn bộ các thủ tục khai báo hải quan và đóng các khoản thuế IOSS/VAT, Phí nhập khẩu tại Châu Âu thay cho bạn. Người nhận tại các nước EU (Đức, Pháp, Anh…) chỉ việc ký nhận hàng tại nhà mà không phải đóng thêm bất kỳ một khoản phụ phí nào khác.

3. Những loại hàng hóa nào Wingo KHÔNG nhận gửi đi EU?

Để đảm bảo an toàn chuyến bay và tuân thủ luật hải quan Quốc tế, Wingo từ chối nhận các mặt hàng sau: Chất nổ, chất dễ cháy (xăng, dầu, cồn, sơn…), hóa chất độc hại, pin lithium dung lượng lớn không rõ nguồn gốc, vũ khí, chất gây nghiện, tiền mặt, kim loại quý và các loại thịt động vật chưa qua chế biến hoặc không có giấy tờ kiểm dịch thú y hợp lệ.

4. Chính sách đền bù khi mất mát, thất lạc hàng hóa ra sao?

Đối với hàng hóa có mua bảo hiểm: Hoàn tiền 100% giá trị khai báo. Đối với hàng hóa thông thường không mua bảo hiểm: Đền bù theo quy định vận chuyển hàng không chuẩn quốc tế (thông thường x5 lần cước phí vận chuyển hoặc theo trọng lượng thất lạc thực tế). Bộ phận CSKH của Wingo sẽ trực tiếp giải quyết nhanh chóng trong vòng 7-10 ngày làm việc.

Liên hệ ngay

Nhập thông tin vận chuyển, nhân viên WINGO sẽ liên hệ ngay

Để nhận báo giá nhanh nhất, vui lòng điền đầy đủ thông tin lô hàng và điểm đến. Chúng tôi sẽ tư vấn giải pháp phù hợp nhất cho bạn.

  • Thời gian phản hồi trong 15 phút
  • Ưu đãi cho đơn hàng đầu tiên
  • Hỗ trợ cả air và sea freight