Dịch vụ gửi hàng đi Philippines giá rẻ chuyên nghiệp đảm bảo
Cập nhật: 2/1/2026Vận Chuyển Quốc Tế· 8 phút đọc★ 4.1 (15)
Cập nhật: 2/1/2026Vận Chuyển Quốc Tế· 8 phút đọc★ 4.1 (15)
Gửi hàng đi Philippines là một trong những dịch vụ được nhiều người tìm kiếm nhiều nhất bởi nhu cầu hàng hóa tăng. Hiện nay có rất nhiều đơn vị nhận gửi hàng đi Philippines, nhưng đâu mới là dịch vụ tốt nhất?
Wingo là đơn vị gửi hàng đi Philippines chuyên nghiệp, đảm bảo với đội ngũ nhân viên chuyên chuyên nghiệp, hoạt động xuyên suốt. Vận chuyển hàng đi hơn 200 quốc gia trên toàn thế giới.

Philippines được đánh giá là một trong những thị trường có tiềm năng phát triển lớn về kinh tế. Cũng nhờ đó, hoạt động tổ chức thương mại hàng hóa phát triển vượt trội. Thủ đô Manila của Philippines được coi là trung tâm mua sắm lớn nhất Châu Á và đứng top thứ 3 trên thế giới.
Cũng chính vì thế, nhu cầu vận chuyển hàng hay gửi đồ sang Philippines tăng nhanh chóng. Nắm bắt được xu thế này, Wingo với sứ mệnh đơn vị vận chuyển gắn kết giao thương giữa Việt Nam và Philippines. Cung cấp dịch vụ gửi hàng đi Philippines giá rẻ, nhanh chóng.
tìm hiểu thêm dịch vụ gửi hàng đi Malaysia
Gửi hàng đi Philippines có 2 phương thức: Vận chuyển bằng đường biển và vận chuyển bằng đường hàng không.

Dịch vụ chuyển phát nhanh đi Philippines bằng đường hàng không được khách hàng khá ưa chuộng bởi tính nhanh chóng và độ an toàn cao. Wingo là đơn vị vận chuyển luôn được khách hàng yêu thích bởi tính chuyên nghiệp và sự tận tâm. Không những thế, Wingo là một trong những đối tác chiến lược của DHL, FedEx, UPS, PHLPOS.
Nhờ có một nền tảng đối tác bền vững và đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, bây giờ tất cả các yêu cầu ship hàng từ việt nam sang Philippines của khách hàng đều được Wingo giải quyết một cách dễ dàng và nhanh chóng nhất.
Khác với phương thức vận chuyển bằng đường hàng không, vận chuyển hàng đường biển đi Philippines hàng hóa của quý khách được tập hợp và xuất tại các cảng biển lớn như: cảng Cát Lái, cảng Cái Mép, cảng Đồng Nai, Cảng Nha Trang, Cảng Hải Phòng, Cảng Chân Mây.
Đối với hàng lẻ, hàng hóa sau khi đã tập hợp xong, sẽ đóng vào container sau đó vận chuyển trên tàu sang đến Philippines. Wingo hiện tại đang là các đối tác của các hãng tàu lớn như: Maersk line, Yang Ming, Wanhai, Cosco, KMTC, One, RCL, HPL…
Phí gửi hàng từ Việt Nam sang Philippines là bao nhiêu? Đây là câu hỏi mà hầu hết khách hàng đều quan tâm đầu tiên, nhưng phí gửi hàng đi Philippines phụ thuộc vào nhiều yếu tố: Loại hàng hóa, kích thước, khối lượng, thời gian giao hàng và cả phương thức vận chuyển là yếu tố quyết định đến chi phí gửi hàng.
Bảng giá gửi hàng đi Philippines dưới đây sẽ thể hiện rõ mức chi phí vận chuyển, các bạn có thể tham khảo.
| BẢNG GIÁ CHUYÊN TUYẾN VIET NAM – PHILIPPINES (3-6 NGÀY) | ||
| WEIGHT (KGS) | Khu vực Metro Manila | Khu vực Ngoài Manila |
| 0,5 | 900.000 | 952.500 |
| 1 | 900.000 | 952.500 |
| 1,5 | 907.143 | 961.143 |
| 2 | 1.090.000 | 1.182.400 |
| 2,5 | 1.200.000 | 1.315.500 |
| 3 | 1.310.000 | 1.448.600 |
| 3,5 | 1.420.000 | 1.581.700 |
| 4 | 1.530.000 | 1.714.800 |
| 4,5 | 1.640.000 | 1.847.900 |
| 5 | 1.750.000 | 1.981.000 |
| 5,5 | 1.960.000 | 2.224.600 |
| 6 | 2.065.000 | 2.351.650 |
| 6,5 | 2.170.000 | 2.478.700 |
| 7 | 2.275.000 | 2.605.750 |
| 7,5 | 2.380.000 | 2.732.800 |
| 8 | 2.485.000 | 2.859.850 |
| 8,5 | 2.590.000 | 2.986.900 |
| 9 | 2.695.000 | 3.113.950 |
| 9,5 | 2.800.000 | 3.241.000 |
| 10 | 2.852.500 | 3.304.525 |
| 10,5 | 3.055.000 | 3.478.550 |
| 11 | 3.157.500 | 3.602.575 |
| 11,5 | 3.260.000 | 3.726.600 |
| 12 | 3.362.500 | 3.850.625 |
| 12,5 | 3.465.000 | 3.974.650 |
| 13 | 3.567.500 | 4.098.675 |
| 13,5 | 3.670.000 | 4.222.700 |
| 14 | 3.772.500 | 4.346.725 |
| 14,5 | 3.875.000 | 4.470.750 |
| 15 | 3.977.500 | 4.594.775 |
| 15,5 | 4.074.000 | 4.751.040 |
| 16 | 4.178.000 | 4.876.880 |
| 16,5 | 4.282.000 | 5.002.720 |
| 17 | 4.386.000 | 5.128.560 |
| 17,5 | 4.490.000 | 5.254.400 |
| 18 | 4.590.000 | 5.314.900 |
| 18,5 | 4.692.500 | 5.488.925 |
| 19 | 4.795.000 | 5.612.950 |
| 19,5 | 4.897.500 | 5.736.975 |
| 20 | 5.000.000 | 5.861.000 |
| 20,5 | 5.102.500 | 5.985.025 |
| WEIGHT (KGS) | Cước VND / 1 KG | |
| 21-44 | 240,000 | 260,000 |
| 45-99 | 235,000 | 240,000 |
| 100-299 | 220,000 | 235,000 |
| 300KGS+ | 190,000 | 220,000 |
| BẢNG GIÁ CHUYÊN TUYẾN BAO THUẾ TỪ HCM – PHILIPPINES (SEA) – CARTON | ||||||
| WEIGHT (KGS) | METRO MANILA | LUZON 1 | LUZON 2 | LUZON 3 | VISAYAS – CITY | MINDANAO |
| BINONDO, CALOOCAN, ERMITA, INTRAMUROS, LAS-PINAS, MAKATI, MALABON-CITY, MALATE, MANDALUYONG, MARIKINA, METRO-MANILA-SAMPALOC, METRO-MANILA-SAN-JUAN, METRO-MANILA-SAN-MIGUEL, METRO MANILA SAN-NICOLAS, METRO-MANILA-SANTA-ANA, METRO-MANILA-SANTA-MESA, MUNTINLUPA, NAVOTAS-CITY, NORTH-CALOOCAN, PACO, NORTH-CALOOCAN, PARANAQUE, PANDACAN, PASAY, PASIG, PATEROS, PORT-AREA, QUEZON-CITY, QUIAPO, SANTA-CRUZ, STA-CRUZ-SOUTH, TAGUIG, TONDO I/II, TONDO-NORTH, VALENZUELA-CITY | BATANGAS, BULACAN, CAVITE, LAGUNA, RIZAL, ANTIPOLO | PANGASINAN, BATAAN, NUEVA ECUA, TARLAC, ZAMBALEZ, QUEZON, CAGAYAN, NUEVA VISCAYA, PAMPANGA | ABRA, BENGUET, ILOCOS NORTE, ILOCOS SUR, LA UNION, QUIRION, ALBAY, CAMARINES RUS, SORSOGON, CAGAYAN, VIGAN, BAGUIO, ISABELA, MINDORO | PUERTO PRINCESA CITY, CALIBO, AKLAN, ILOILO CITY, BACOLOD CITY, TAGBILARAN, BOHOL, CEBU, TACLOBAN, ORMOC, SAMAR | DAVAO CITY, DUMAGUETE CITY, OZAMIS CITY, GENERAL SANTOS CITY, BUTTUAN CITY, SURIGAO CITY, CAGAYA DE ORO CITY | |
| 21 – 44 | 105,000 VND / KG | 112,000 VND / KG | 115,000 VND / KG | 120,000 VND / KG | 123,000 VND / KG | 125,000 VND / KG |
| 45 – 70 | 105,000 VND / KG | 112,000 VND / KG | 115,000 VND / KG | 120,000 VND / KG | 123,000 VND / KG | 125,000 VND / KG |
| 71 – 100 | 100,000 VND / KG | 107,000 VND / KG | 110,000 VND / KG | 115,000 VND / KG | 118,000 VND / KG | 120,000 VND / KG |
| 101 – 300 | 100,000 VND / KG | 107,000 VND / KG | 110,000 VND / KG | 115,000 VND / KG | 118,000 VND / KG | 120,000 VND / KG |
| 301 – 999 | 95,000 VND / KG | 102,000 VND / KG | 105,000 VND / KG | 110,000 VND / KG | 113,000 VND / KG | 115,000 VND / KG |
| 1000 – 3000 | 90,000 VND / KG | 97,000 VND / KG | 100,000 VND / KG | 105,000 VND / KG | 108,000 VND / KG | 110,000 VND / KG |
| BẢNG GIÁ HÀNG PALLET (USD / 1 CBM) | |
| Min 1 CBM – 1,9 CBM | 510 USD |
| 2 – 5 CBM | 460 USD |
| 5,1 – 10 CBM | 440 USD |
| 10,1 – 15 CBM | 425 USD |
| 15,1 – 20 CBM | 410 USD |
| CONT 20 DC | 9,500 USD |
| CON 40 HC | 13,500 USD |
Việc lựa chọn thời gian vận chuyển hàng đi Philippines nhanh hay chậm sẽ tùy thuộc vào mức chi phí và phương thức vận chuyển bạn chọn. Wingo chúng tôi đa dạng các gói dịch vụ ship hàng từ Việt Nam sang Philippines cho khách hàng lựa chọn:
Hàng hóa sẽ được chúng tôi vận chuyển đến Philippines và làm thủ tục thông quan xuất nhập và giao hàng tận nơi hoặc tại kho nếu khách hàng yêu cầu. Sau đó, người nhận hàng đến địa điểm được thông báo để lấy hàng.
tìm hiểu thêm dịch vụ gửi hàng đi Singapore tại Wingo Logistics
Gửi hàng đi Philippines là một trong những dịch vụ đang được ưa chuộng. Hãy đến với Wingo Logistics để được trải nghiệm dịch vụ chu đáo, tận tâm bạn nhé!
Bài viết có hữu ích với bạn?
Trung bình 4.1/5 (15 lượt đánh giá)

18/4/2026

16/4/2026

22/1/2026

21/11/2025